ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
弥补
míbǔ
bù đắp, đền bù, bổ khuyết, sửa chữa (lỗi lầm, thiếu sót).
Hán việt: di bổ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "弥补" (míbǔ) nghĩa là "bù đắp", ghép bởi: 弥 (mí / mǐ): tràn đầy + 补 (bǔ): sửa chữa.

Thành phần cấu tạo

弥补
míbǔ
bù đắp
弓
尔
衤
卜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bù đắp, đền bù, bổ khuyết, sửa chữa (lỗi lầm, thiếu sót).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要nǔlì努力gōngzuò工作,yǐ以míbǔ弥补shīqù失去de的shíjiān时间。
Chúng ta phải nỗ lực làm việc để bù đắp lại thời gian đã mất.
We need to work hard to make up for the lost time.
jīnqián金钱wúfǎ无法míbǔ弥补tā他duì对jiātíng家庭zàochéng造成de的shānghài伤害。
Tiền bạc không thể bù đắp những tổn thương anh ấy gây ra cho gia đình.
Money cannot make up for the harm he has done to his family.
tā他shìtú试图yòng用lǐwù礼物lái来míbǔ弥补zìjǐ自己de的guòcuò过错。
Anh ấy cố gắng dùng quà tặng để chuộc lại (bù đắp) lỗi lầm của mình.
He tried to make up for his mistake with gifts.
qínfèn勤奋kěyǐ可以míbǔ弥补tiānzī天资de的bùzú不足。
Cần cù có thể bù đắp cho sự thiếu hụt về thiên tư (Cần cù bù thông minh).
Diligence can make up for a lack of natural talent.
zhè这bǐ笔zījīn资金jiāng将yòngyú用于míbǔ弥补qùnián去年de的kuīsǔn亏损。
Khoản vốn này sẽ được dùng để bù vào khoản lỗ năm ngoái.
This fund will be used to make up for last year's losses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây