ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
互补
hùbǔ
bổ sung cho nhau, tương hỗ
Hán việt: hỗ bổ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "互补" (hùbǔ) nghĩa là "bổ sung cho nhau, tương hỗ", ghép bởi: 互 (hù): lẫn nhau + 补 (bǔ): sửa chữa.

Thành phần cấu tạo

互补
hùbǔ
bổ sung cho nhau, tương hỗ
互
衤
卜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bổ sung cho nhau, tương hỗ
Ví dụ (5)
tāmen他们de的xìnggé性格hěn很hùbǔ互补,yí一gè个wàixiàng外向,yí一gè个nèixiàng内向。
Tính cách của họ rất bổ sung cho nhau, một người hướng ngoại, một người hướng nội.
Their personalities complement each other well: one is outgoing, and the other is introverted.
zài在tuánduì团队hézuò合作zhōng中,wǒmen我们xūyào需要nénglì能力hùbǔ互补de的chéngyuán成员。
Trong làm việc nhóm, chúng ta cần những thành viên có năng lực bổ sung cho nhau.
In teamwork, we need members whose abilities complement one another.
zhè这liǎng两gè个guójiā国家de的jīngjì经济jùyǒu具有hěn很qiáng强de的hùbǔ互补xìng性。
Nền kinh tế của hai quốc gia này có tính tương hỗ rất mạnh.
The economies of these two countries are highly complementary.
wǒmen我们yīnggāi应该yōushì优势hùbǔ互补,gòngtóng共同fāzhǎn发展。
Chúng ta nên lấy ưu thế bổ sung cho nhau, cùng nhau phát triển.
We should leverage our respective strengths and develop together.
yí一duàn段hǎo好de的hūnyīn婚姻wǎngwǎng往往shì是liǎng两gè个rén人hùxiāng互相bāoróng包容、yōushì优势hùbǔ互补。
Một cuộc hôn nhân tốt đẹp thường là hai người bao dung lẫn nhau, ưu điểm bổ sung cho nhau.
A good marriage often involves two people being tolerant of each other and complementing each other's strengths.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây