ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
互相学习
hùxiāng xuéxí
học hỏi lẫn nhau
Hán việt: hỗ tương học tập
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "互相学习" (hùxiāng xuéxí) mang nghĩa "học hỏi lẫn nhau", kết hợp bởi 互 (hù - hỗ): "lẫn nhau" + 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 学 (xué - học): "học" + 习 (xí - tập): "học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 互: Hai đường nét uốn lượn đan cài và móc nối chặt chẽ vào nhau giữa hai đầu (互) biểu thị sự gắn kết qua lại, lẫn nhau (互). • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 习: Đôi cánh chim non (羽) kiên trì vỗ cánh bay lên bầu trời hết lần này đến lần khác để học hỏi và luyện tập (习).

Thành phần cấu tạo

互相学习
hùxiāng xuéxí
học hỏi lẫn nhau
互
hù • hỗ
lẫn nhau
互
Bộ Hỗ
Hình hai tay đan xen vào nhau
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
习
xí • tập
học
羽
Bộ Vũ (giản thể)
Cánh chim non vỗ cánh tập bay

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:học hỏi lẫn nhau
Ví dụ (3)
wǒmen我们yīnggāi应该hùxiāng互相xuéxí学习。
Chúng ta nên học hỏi lẫn nhau.
We should learn from each other.
tóngshì同事zhījiān之间hùxiāng互相xuéxí学习,jìnbù进步hěn很kuài快。
Đồng nghiệp học hỏi lẫn nhau nên tiến bộ rất nhanh.
Colleagues learn from each other and make rapid progress.
zài在xiǎozǔ小组lǐ里,dàjiā大家hùxiāng互相xuéxí学习jīngyàn经验。
Trong nhóm, mọi người học hỏi kinh nghiệm lẫn nhau.
In the group, everyone learns from one another's experience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây