ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
弥
mí / mǐ
tràn đầy, lan khắp; càng thêm, lâu hơn.
Hán việt: di
フ一フノフ丨ノ丶
8
个
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Cánh cung (弓) được kéo căng hết cỡ (尔) khiến sức mạnh lan tỏa khắp nơi, tràn ngập và lấp đầy (弥).

Thành phần cấu tạo

弥
mí / mǐ
tràn đầy, lan khắp; càng thêm
弓
Bộ Cung
Cung (bên trái)
尔
Nhĩ
Ngươi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ / phó từ (đọc 'mí')
Nghĩa:tràn đầy, lan khắp; càng thêm, lâu hơn.
Ví dụ (5)
qīngchén清晨de的sēnlín森林lǐ里mímàn弥漫zhe着wùqì雾气。
Trong khu rừng buổi sáng sớm tràn ngập sương mù.
The forest is shrouded in mist in the early morning.
fángjiān房间lǐ里mímàn弥漫zhe着nóngliè浓烈de的kāfēi咖啡wèi味。
Trong phòng lan tràn mùi cà phê đậm đặc.
The room was filled with a strong smell of coffee.
méiyǒu没有shénme什么kěyǐ可以míbǔ弥补wǒ我nèixīn内心de的kōngxū空虚。
Không có gì có thể lấp đầy sự trống rỗng trong lòng tôi.
Nothing can make up for the emptiness in my heart.
huāxiāng花香zài在kōngqì空气zhōng中mànmàn慢慢mí弥sàn散kāilái开来。
Hương hoa từ từ lan tỏa (lan tràn) trong không khí.
The fragrance of the flowers slowly spread through the air.
wèile为了yǎngài掩盖shìshí事实,tā他sā撒le了yí一gè个mí弥tiān天dà大huǎng谎。
Để che đậy sự thật, anh ta đã nói một lời nói dối lấp cả bầu trời (tày đình).
To cover up the truth, he told a monstrous lie.
2
hình vị (đọc 'mǐ')
Nghĩa:đọc trong một số tên riêng/phiên âm.
Ví dụ (3)
ā阿mí弥tuó陀fú佛shì是fójiào佛教zhōng中chángjiàn常见de的yí一jù句zhù祝dǎo祷yǔ语。
A Di Đà Phật (phiên âm tiếng Phạn) là một câu chúc phúc thường gặp trong Phật giáo.
Amitabha is a common blessing phrase in Buddhism.
shāngǔ山谷lǐ里mímàn弥漫zhe着qīngchén清晨de的nóngwù浓雾。
Trong thung lũng tràn ngập sương mù dày đặc buổi sớm mai.
The valley is filled with thick morning fog.
mí弥sài赛yà亚zài在xīfāng西方zōngjiào宗教wénhuà文化zhōng中shì是yí一gè个chángjiàn常见de的yīnyì音译zhuān专yǒu有míngcí名词。
Messiah (Mi-sai-a) là một danh từ riêng đọc trong một số tên riêng (phiên âm) thường gặp trong văn hóa tôn giáo phương Tây.
Messiah is a common transliterated proper noun in Western religious culture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây