ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谜
mí
câu đố, bí ẩn
Hán việt: mê
丶フ丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
11
个, 首
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Lời nói (讠) cố tình dẫn người nghe đi lạc vào mê cung (迷) khiến ai cũng phải vắt óc suy nghĩ chính là câu đố, điều bí ẩn (谜).

Thành phần cấu tạo

谜
mí
câu đố, bí ẩn
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
迷
Chữ Mê
người hâm mộ, fan, lạc, đi lạc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:câu đố, bí ẩn
Ví dụ (5)
háizi孩子men们xǐhuan喜欢cāimí猜谜yǔ语。
Trẻ em thích đoán câu đố.
The children enjoy guessing riddles.
zhè这gè个ànjiàn案件réngrán仍然shì是yí一gè个wèi未jiě解zhīmí之谜。
Vụ án này vẫn là một bí ẩn chưa có lời giải.
This case remains an unsolved mystery.
tā她de的shēnshì身世zhìjīn至今réng仍shì是gè个mí谜。
Thân thế của cô ấy đến nay vẫn là một bí ẩn.
Her background remains a mystery to this day.
kēxuéjiā科学家men们zhōngyú终于jiēkāi揭开le了zhè这gè个yǔzhòu宇宙zhīmí之谜。
Các nhà khoa học cuối cùng đã khám phá ra bí ẩn vũ trụ này.
Scientists finally unraveled this mystery of the universe.
yéye爷爷měitiān每天zǎoshang早上dōu都zài在bàozhǐ报纸shàng上tián填zì字mí谜。
Ông nội sáng nào cũng giải câu đố chữ trên báo.
Grandpa does the crossword in the newspaper every morning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây