谜
丶フ丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
11
个, 首
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Lời nói (讠) cố tình dẫn người nghe đi lạc vào mê cung (迷) khiến ai cũng phải vắt óc suy nghĩ chính là câu đố, điều bí ẩn (谜).
Thành phần cấu tạo
谜
câu đố, bí ẩn
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
迷
Chữ Mê
người hâm mộ, fan, lạc, đi lạc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:câu đố, bí ẩn
Ví dụ (5)
孩子们喜欢猜谜语。
Trẻ em thích đoán câu đố.
The children enjoy guessing riddles.
这个案件仍然是一个未解之谜。
Vụ án này vẫn là một bí ẩn chưa có lời giải.
This case remains an unsolved mystery.
她的身世至今仍是个谜。
Thân thế của cô ấy đến nay vẫn là một bí ẩn.
Her background remains a mystery to this day.
科学家们终于揭开了这个宇宙之谜。
Các nhà khoa học cuối cùng đã khám phá ra bí ẩn vũ trụ này.
Scientists finally unraveled this mystery of the universe.
爷爷每天早上都在报纸上填字谜。
Ông nội sáng nào cũng giải câu đố chữ trên báo.
Grandpa does the crossword in the newspaper every morning.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây