ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泌
mì
tiết ra, bài tiết
Hán việt: bí
丶丶一丶フ丶ノ丶
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Những giọt chất lỏng (氵) tất yếu (必) phải rỉ ra từ tuyến cơ thể hoặc khe đá chính là sự bài tiết, tiết ra (泌).

Thành phần cấu tạo

泌
mì
tiết ra, bài tiết
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
必
Tất
Tất yếu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiết ra, bài tiết
Ví dụ (5)
hànxiàn汗腺fēnmì分泌hànyè汗液lái来tiáojié调节tǐwēn体温。
Tuyến mồ hôi tiết ra mồ hôi để điều hòa thân nhiệt.
Sweat glands secrete sweat to regulate body temperature.
shuìmián睡眠bùzú不足huì会yǐngxiǎng影响nèifēnmì内分泌xìtǒng系统。
Thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng đến hệ nội tiết.
Lack of sleep can affect the endocrine system.
rúguǒ如果yǒu有búshì不适,nǐ你yīnggāi应该qù去yīyuàn医院kàn看mìniàokē泌尿科。
Nếu có gì không khỏe, bạn nên đến bệnh viện khám khoa tiết niệu.
If you feel unwell, you should go to the hospital's urology department.
yīshēng医生zǐxì仔细jiǎnchá检查le了shāngkǒu伤口de的fēnmì分泌wù物。
Bác sĩ đã kiểm tra cẩn thận dịch tiết ra từ vết thương.
The doctor carefully examined the discharge from the wound.
yùndòng运动néng能cùjìn促进dànǎo大脑fēnmì分泌duōbā'àn多巴胺,ràng让rén人gǎndào感到kuàilè快乐。
Tập thể dục có thể thúc đẩy não tiết ra dopamine, giúp con người cảm thấy vui vẻ.
Exercise can stimulate the brain to secrete dopamine, making people feel happy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây