ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泌尿科
mìniàokē
Khoa tiết niệu
Hán việt: bí niệu khoa
—

Gợi nhớ

Từ "泌尿科" (mìniàokē) mang nghĩa "Khoa tiết niệu", kết hợp bởi 泌 (mì - bí): "tiết ra" + 尿 (niào / suī - niệu): "Nước tiểu" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 泌: Những giọt chất lỏng (氵) tất yếu (必) phải rỉ ra từ tuyến cơ thể hoặc khe đá chính là sự bài tiết, tiết ra (泌). • Chữ 尿: Từ phía dưới cơ thể con người (尸), dòng chất lỏng dư thừa như nước (水) được bài tiết ra ngoài chính là nước tiểu (尿). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

泌尿科
mìniàokē
Khoa tiết niệu
泌
mì • bí
tiết ra
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
必
Tất
Tất yếu / âm đọc (bên phải)
尿
niào / suī • niệu
Nước tiểu
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
水
Bộ Thủy
Nước (phía dưới)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoa tiết niệu
Ví dụ (3)
hùshi护士dài带bìngrén病人qù去le了mìniàokē泌尿科。
Y tá đưa bệnh nhân đến khoa tiết niệu.
The nurse took the patient to the urology department.
mìniàokē泌尿科jīntiān今天páiduì排队de的rén人hěn很duō多。
Hôm nay ở khoa tiết niệu có rất nhiều người xếp hàng.
There are many people lining up in the urology department today.
yīshēng医生jiànyì建议tā他xiān先dào到mìniàokē泌尿科jiǎnchá检查。
Bác sĩ khuyên anh ấy đến khoa tiết niệu kiểm tra trước.
The doctor advised him to go to the urology department for an examination first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây