ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
理科
lǐkē
Môn học tự nhiên
Hán việt: lý khoa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "理科" (lǐkē) mang nghĩa "Môn học tự nhiên", kết hợp bởi 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

理科
lǐkē
Môn học tự nhiên
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Môn học tự nhiên
Ví dụ (3)
tā他gāozhōng高中xuǎnzé选择le了lǐkē理科。
Anh ấy chọn ban khoa học tự nhiên ở cấp ba.
He chose the science track in high school.
lǐkē理科bāokuò包括wùlǐ物理hé和huàxué化学。
Khoa học tự nhiên bao gồm vật lý và hóa học.
The natural sciences include physics and chemistry.
tā她de的lǐkē理科chéngjì成绩hěn很hǎo好。
Điểm các môn tự nhiên của cô ấy rất tốt.
Her grades in science subjects are very good.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây