理科
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "理科" (lǐkē) mang nghĩa "Môn học tự nhiên", kết hợp bởi 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 理科
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Môn học tự nhiên
Ví dụ (3)
他高中选择了理科。
Anh ấy chọn ban khoa học tự nhiên ở cấp ba.
He chose the science track in high school.
理科包括物理和化学。
Khoa học tự nhiên bao gồm vật lý và hóa học.
The natural sciences include physics and chemistry.
她的理科成绩很好。
Điểm các môn tự nhiên của cô ấy rất tốt.
Her grades in science subjects are very good.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây