ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分泌
fēnmì
tiết ra, bài tiết (nước bọt, mồ hôi, hormone...).
Hán việt: phân bí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "分泌" (fēnmì) mang nghĩa "tiết ra", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 泌 (mì - bí): "tiết ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 泌: Những giọt chất lỏng (氵) tất yếu (必) phải rỉ ra từ tuyến cơ thể hoặc khe đá chính là sự bài tiết, tiết ra (泌).

Thành phần cấu tạo

分泌
fēnmì
tiết ra
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
泌
mì • bí
tiết ra
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
必
Tất
Tất yếu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiết ra, bài tiết (nước bọt, mồ hôi, hormone...).
Ví dụ (5)
kàndào看到suān酸de的dōngxi东西,zuǐlǐ嘴里jiù就huì会fēnmì分泌tuòyè唾液。
Nhìn thấy đồ chua, trong miệng sẽ tự động tiết ra nước bọt.
When you see something sour, your mouth starts to secrete saliva.
jīngcháng经常áoyè熬夜huì会dǎozhì导致nèifēnmì内分泌shītiáo失调。
Thường xuyên thức đêm sẽ dẫn đến rối loạn nội tiết.
Staying up late frequently can lead to endocrine imbalance.
zhè这zhǒng种zhíwù植物huì会fēnmì分泌yì一zhǒng种yǒudú有毒de的zhīyè汁液。
Loại thực vật này sẽ tiết ra một loại nhựa độc.
This plant secretes a toxic sap.
yùndòng运动shí时,pífū皮肤huì会fēnmì分泌hànshuǐ汗水lái来tiáojié调节tǐwēn体温。
Khi vận động, da sẽ tiết ra mồ hôi để điều hòa thân nhiệt.
During exercise, the skin secretes sweat to regulate body temperature.
yí胰dǎo岛sù素shì是yóu由yízàng胰脏fēnmì分泌de的。
Insulin được tiết ra bởi tuyến tụy.
Insulin is secreted by the pancreas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây