糸
フフ丶丨ノ丶
6
HSK 2
—
Gợi nhớ
Những kén tằm được xe xoắn lại thành từng búp chỉ mảnh mai dùng để dệt gấm vóc lụa là, gọi là sợi tơ nhỏ (糸).
Thành phần cấu tạo
糸
Sợi tơ nhỏ
糸
Bộ Mịch
Hình cuộn tơ nhỏ xoắn lại
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:Sợi tơ nhỏ
Ví dụ (5)
“糸”这个字的本义是细小的丝线。
Nghĩa gốc của chữ "糸" (mịch) là sợi tơ nhỏ.
The original meaning of the character "糸" is fine silk thread.
许多带有“糸”字旁的汉字都与纺织有关。
Nhiều chữ Hán mang bộ "糸" (bộ mịch) đều liên quan đến dệt may.
Many Chinese characters containing the "糸" radical are related to textiles.
古人将极细的丝称为“糸”。
Người xưa gọi sợi tơ cực kỳ mảnh là "糸".
In ancient times, people referred to extremely fine silk as "糸."
这件精美的刺绣作品是用金色的细糸缝制的。
Tác phẩm thêu tinh xảo này được khâu bằng những sợi tơ nhỏ màu vàng.
This exquisite embroidery piece was sewn with fine golden silk thread.
在显微镜下,这根短糸的结构清晰可见。
Dưới kính hiển vi, cấu trúc của sợi tơ nhỏ và ngắn này có thể nhìn thấy rất rõ ràng.
Under the microscope, the structure of this short strand of silk is clearly visible.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây