ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
糸
mì
Sợi tơ nhỏ
Hán việt: mịch
フフ丶丨ノ丶
6
HSK 2
—

Gợi nhớ

Những kén tằm được xe xoắn lại thành từng búp chỉ mảnh mai dùng để dệt gấm vóc lụa là, gọi là sợi tơ nhỏ (糸).

Thành phần cấu tạo

糸
mì
Sợi tơ nhỏ
糸
Bộ Mịch
Hình cuộn tơ nhỏ xoắn lại

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:Sợi tơ nhỏ
Ví dụ (5)
“mì糸”zhè这gè个zì字de的běn本yì义shì是xìxiǎo细小de的sīxiàn丝线。
Nghĩa gốc của chữ "糸" (mịch) là sợi tơ nhỏ.
The original meaning of the character "糸" is fine silk thread.
xǔduō许多dàiyǒu带有“mì糸”zì字páng旁de的hànzì汉字dōu都yǔ与fǎngzhī纺织yǒuguān有关。
Nhiều chữ Hán mang bộ "糸" (bộ mịch) đều liên quan đến dệt may.
Many Chinese characters containing the "糸" radical are related to textiles.
gǔrén古人jiāng将jí极xì细de的sī丝chēngwéi称为“mì糸”。
Người xưa gọi sợi tơ cực kỳ mảnh là "糸".
In ancient times, people referred to extremely fine silk as "糸."
zhè这jiàn件jīngměi精美de的cìxiù刺绣zuòpǐn作品shì是yòng用jīnsè金色de的xì细mì糸féngzhì缝制de的。
Tác phẩm thêu tinh xảo này được khâu bằng những sợi tơ nhỏ màu vàng.
This exquisite embroidery piece was sewn with fine golden silk thread.
zài在xiǎnwēijìng显微镜xià下,zhè这gēn根duǎn短mì糸de的jiégòu结构qīngxīkějiàn清晰可见。
Dưới kính hiển vi, cấu trúc của sợi tơ nhỏ và ngắn này có thể nhìn thấy rất rõ ràng.
Under the microscope, the structure of this short strand of silk is clearly visible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây