ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
糜
mí
Cháo nát, thịt/vật nát nhừ
Hán việt: mi
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
17
—

Gợi nhớ

Những hạt gạo (米) được ninh dưới mái nhà có treo sợi gai (麻) cho đến khi chín mềm tan ra thành món cháo nhừ, cháo nát (糜).

Thành phần cấu tạo

糜
mí
Cháo nát, thịt/vật nát nhừ
麻
Bộ Ma
Cây gai, tê / âm đọc (bao góc trên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cháo nát, thịt/vật nát nhừ
Ví dụ (3)
bǎ把ròu肉zhǔ煮de得mí糜làn烂tòu透ruǎn软。
Ninh thịt cho nát nhừ mềm sụn.
Cook the meat until fully tender and mashed.
gǔrén古人chēng称ròu肉zhōu粥wèi为mí糜。
Người xưa gọi cháo thịt nấu nhừ là “Mê”.
Ancient people referred to meat congee as 'Mi'.
shēnghuó生活mí糜làn烂búlìyú不利于shēnxīnjiànkāng身心健康。
Cuộc sống nát bét lãng phí không có lợi cho sức khỏe thân tâm.
Dissipated living is not good for physical and mental health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây