ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
糜费
mí fèi
Hao phí, lãng phí tiền của tài lực
Hán việt: mi phí
—

Gợi nhớ

Từ "糜费" (mí fèi) mang nghĩa "Hao phí, lãng phí tiền của tài lực", kết hợp bởi 糜 (mí - mi): "Cháo nát" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 糜: Những hạt gạo (米) được ninh dưới mái nhà có treo sợi gai (麻) cho đến khi chín mềm tan ra thành món cháo nhừ, cháo nát (糜). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

糜费
mí fèi
Hao phí, lãng phí tiền của tài lực
糜
mí • mi
Cháo nát
麻
Bộ Ma
Cây gai, tê / âm đọc (bao góc trên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Danh từ
Nghĩa:Hao phí, lãng phí tiền của tài lực
Ví dụ (3)
zhànzhēng战争mífèi糜费le了guójiā国家dàliàng大量de的cáilì财力hé和rénlì人力。
Chiến tranh đã làm hao phí lượng lớn tài lực và nhân lực của quốc gia.
The war squandered a vast amount of the country's financial and human resources.
zhè这zhǒng种pūzhānglàngfèi铺张浪费de的gōngchéng工程chúncuì纯粹shì是mífèi糜费gōngkuǎn公款。
Công trình xa hoa lãng phí này hoàn toàn là sự hao phí công quỹ.
This kind of extravagant and wasteful project is purely a waste of public funds.
wǒmen我们yīngdāng应当qínjiǎn勤俭jiéyuē节约,bìmiǎn避免wúwèi无谓de的mífèi糜费。
Chúng ta nên siêng năng tiết kiệm, tránh sự lãng phí vô ích.
We should be diligent and thrifty and avoid pointless waste.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây