ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
编写
biānxiě
biên soạn, viết và tổng hợp
Hán việt: biên tả
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "编写" (biānxiě) mang nghĩa "biên soạn, viết và tổng hợp", kết hợp bởi 编 (biān - biên): "Biên soạn" + 写 (xiě - tả): "viết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 编: Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编). • Chữ 写: Ngồi dưới mái nhà (冖) đặt bút ghi lại từng dòng chữ để trao gửi (与) cho người khác chính là hành động viết, chép (写).

Thành phần cấu tạo

编写
biānxiě
biên soạn, viết và tổng hợp
编
biān • biên
Biên soạn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
写
xiě • tả
viết
冖
Bộ Mịch
Mái che, mái nhà (phía trên)
与
Dữ (giản thể)
Cho, tặng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:biên soạn, viết và tổng hợp
Ví dụ (5)
tā他zhèngzài正在biānxiě编写yí一gè个xīn新de的jìsuànjī计算机chéngxù程序。
Anh ấy đang viết một chương trình máy tính mới.
He is writing a new computer program.
zhè这běn本jiàocái教材shì是yóu由jǐ几wèi位zhuānjiā专家biānxiě编写de的。
Cuốn giáo trình này do vài vị chuyên gia biên soạn.
This textbook was compiled by several experts.
tā她huā花le了sān三gè个yuè月de的shíjiān时间biānxiě编写zhè这bù部diànyǐng电影jùběn剧本。
Cô ấy đã dành ba tháng để viết kịch bản bộ phim này.
She spent three months writing the screenplay for this film.
jīnglǐ经理ràng让wǒ我biānxiě编写yí一fèn份xiángxì详细de的gōngzuò工作bàogào报告。
Giám đốc bảo tôi biên soạn một bản báo cáo công việc chi tiết.
The manager asked me to write a detailed work report.
zhè这bù部zìdiǎn字典shì是wǔ五niánqián年前biānxiě编写de的。
Cuốn từ điển này được biên soạn từ năm năm trước.
This dictionary was compiled five years ago.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây