编写
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "编写" (biānxiě) mang nghĩa "biên soạn, viết và tổng hợp", kết hợp bởi 编 (biān - biên): "Biên soạn" + 写 (xiě - tả): "viết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 编: Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编). • Chữ 写: Ngồi dưới mái nhà (冖) đặt bút ghi lại từng dòng chữ để trao gửi (与) cho người khác chính là hành động viết, chép (写).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 编写
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:biên soạn, viết và tổng hợp
Ví dụ (5)
他正在编写一个新的计算机程序。
Anh ấy đang viết một chương trình máy tính mới.
He is writing a new computer program.
这本教材是由几位专家编写的。
Cuốn giáo trình này do vài vị chuyên gia biên soạn.
This textbook was compiled by several experts.
她花了三个月的时间编写这部电影剧本。
Cô ấy đã dành ba tháng để viết kịch bản bộ phim này.
She spent three months writing the screenplay for this film.
经理让我编写一份详细的工作报告。
Giám đốc bảo tôi biên soạn một bản báo cáo công việc chi tiết.
The manager asked me to write a detailed work report.
这部字典是五年前编写的。
Cuốn từ điển này được biên soạn từ năm năm trước.
This dictionary was compiled five years ago.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây