写了
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "写了" (xiě le) nghĩa là "đã viết", ghép bởi: 写 (xiě): viết + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
写了
đã viết
冖
与
了
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:đã viết
Ví dụ (3)
我写了一封信。
Tôi đã viết một lá thư.
I wrote a letter.
她写了很多汉字。
Cô ấy đã viết rất nhiều chữ Hán.
She wrote a lot of Chinese characters.
他写了三页作业。
Anh ấy đã viết ba trang bài tập.
He wrote three pages of homework.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây