写明
面
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "写明" (xiěmíng) mang nghĩa "Ghi rõ", kết hợp bởi 写 (xiě - tả): "viết" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 写: Ngồi dưới mái nhà (冖) đặt bút ghi lại từng dòng chữ để trao gửi (与) cho người khác chính là hành động viết, chép (写). • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 写明
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ghi rõ
Ví dụ (3)
申请表上要写明姓名。
Trên đơn đăng ký phải ghi rõ họ tên.
Your full name must be clearly written on the application form.
合同里已经写明付款日期。
Trong hợp đồng đã ghi rõ ngày thanh toán.
The payment date is already clearly stated in the contract.
药品说明书写明了注意事项。
Tờ hướng dẫn thuốc đã ghi rõ điều cần chú ý.
The medicine instruction sheet clearly states the precautions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây