ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
写明
xiěmíng
Ghi rõ
Hán việt: tả minh
面
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "写明" (xiěmíng) mang nghĩa "Ghi rõ", kết hợp bởi 写 (xiě - tả): "viết" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 写: Ngồi dưới mái nhà (冖) đặt bút ghi lại từng dòng chữ để trao gửi (与) cho người khác chính là hành động viết, chép (写). • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).

Thành phần cấu tạo

写明
xiěmíng
Ghi rõ
写
xiě • tả
viết
冖
Bộ Mịch
Mái che, mái nhà (phía trên)
与
Dữ (giản thể)
Cho, tặng (phía dưới)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ghi rõ
Ví dụ (3)
shēnqǐngbiǎo申请表shàng上yào要xiěmíng写明xìngmíng姓名。
Trên đơn đăng ký phải ghi rõ họ tên.
Your full name must be clearly written on the application form.
hétong合同lǐ里yǐjīng已经xiěmíng写明fùkuǎn付款rìqī日期。
Trong hợp đồng đã ghi rõ ngày thanh toán.
The payment date is already clearly stated in the contract.
yàopǐn药品shuōmíngshū说明书xiěmíng写明le了zhùyì注意shìxiàng事项。
Tờ hướng dẫn thuốc đã ghi rõ điều cần chú ý.
The medicine instruction sheet clearly states the precautions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây