ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
描写
miáoxiě
miêu tả, mô tả, khắc họa (bằng lời văn hoặc tranh vẽ).
Hán việt: miêu tả
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "描写" (miáoxiě) mang nghĩa "miêu tả", kết hợp bởi 描 (miáo - miêu): "Miêu tả" + 写 (xiě - tả): "viết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 描: Đôi bàn tay khéo léo (扌) phác họa từng đường nét của mầm cây non (苗) trên giấy để miêu tả và vẽ lại (描). • Chữ 写: Ngồi dưới mái nhà (冖) đặt bút ghi lại từng dòng chữ để trao gửi (与) cho người khác chính là hành động viết, chép (写).

Thành phần cấu tạo

描写
miáoxiě
miêu tả
描
miáo • miêu
Miêu tả
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
苗
Chữ Miêu
mầm, cây con / âm đọc (bên phải)
写
xiě • tả
viết
冖
Bộ Mịch
Mái che, mái nhà (phía trên)
与
Dữ (giản thể)
Cho, tặng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:miêu tả, mô tả, khắc họa (bằng lời văn hoặc tranh vẽ).
Ví dụ (5)
zuòzhě作者shēngdòng生动de地miáoxiě描写le了dāngshí当时de的chǎngjǐng场景。
Tác giả đã miêu tả một cách sinh động khung cảnh lúc bấy giờ.
The author vividly portrayed the scene at the time.
zhè这piān篇xiǎoshuō小说zhǔyào主要miáoxiě描写le了nóngcūn农村de的shēnghuó生活。
Tiểu thuyết này chủ yếu khắc họa cuộc sống ở nông thôn.
This novel mainly depicts life in the countryside.
qǐng请nǐ你miáoxiě描写yíxià一下nà那gè个rén人de的wàimào外貌。
Bạn hãy miêu tả một chút về ngoại hình của người đó.
Please describe that person's appearance.
wénzhāng文章zhōng中yǒu有hěn很duō多guānyú关于xīnlǐ心理huódòng活动de的miáoxiě描写。
Trong bài văn có rất nhiều đoạn miêu tả về diễn biến tâm lý.
The article contains a lot of descriptions of psychological activity.
zhè这zhǒng种xīnqíng心情shì是nányǐ难以yòng用yǔyán语言miáoxiě描写de的。
Tâm trạng này thật khó dùng ngôn ngữ để diễn tả.
This feeling is difficult to describe in words.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây