错过
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "错过" (cuòguò) mang nghĩa "bỏ lỡ", kết hợp bởi 错 (cuò - thác): "sai" + 过 (guò - quá): "qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 错: Đem kim loại (钅) của ngày xưa (昔) pha lẫn không đúng công thức sẽ khiến mẻ đúc bị hỏng, dẫn đến sai sót, nhầm lẫn (错). • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:bỏ lỡ
Ví dụ (3)
我错过了公交车。
Tôi đã lỡ xe buýt.
I missed the bus.
别错过这次机会。
Đừng bỏ lỡ cơ hội này.
Don't miss this opportunity.
她错过了电影开头。
Cô ấy bỏ lỡ phần đầu bộ phim.
She missed the beginning of the movie.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây