缩短
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "缩短" (suōduǎn) mang nghĩa "Rút ngắn, giảm bớt", kết hợp bởi 缩 (suō - súc): "Co lại" + 短 (duǎn - đoản): "ngắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缩: Sợi dây tơ (纟) như người lữ khách tìm về quán trọ nghỉ đêm (宿), cuộn mình co lại và thu nhỏ vào trong (缩). • Chữ 短: Mũi tên (矢) chỉ bay được đến cái bình nhỏ (豆) gần đó rồi rơi, bay không xa được, khoảng cách quá ngắn 短.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 缩短
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:rút ngắn, thu ngắn, làm ngắn lại, co lại.
Ví dụ (5)
我们要想办法缩短工作时间,提高效率。
Chúng ta phải nghĩ cách rút ngắn thời gian làm việc, nâng cao hiệu suất.
We need to find ways to shorten working hours and improve efficiency.
高铁的开通大大缩短了两个城市之间的距离。
Việc thông xe tàu cao tốc đã rút ngắn đáng kể khoảng cách giữa hai thành phố.
The opening of the high-speed rail line has greatly shortened the distance between the two cities.
这件全棉的衣服洗后缩短了一截。
Cái áo cotton này sau khi giặt đã bị co ngắn lại một đoạn.
This pure cotton garment shrank after washing.
政府正在努力缩短贫富差距。
Chính phủ đang nỗ lực thu hẹp (rút ngắn) khoảng cách giàu nghèo.
The government is working hard to narrow the gap between the rich and the poor.
他在比赛中努力缩短与冠军的差距。
Anh ấy đang nỗ lực rút ngắn khoảng cách với nhà vô địch trong cuộc đua.
He worked hard in the competition to close the gap with the champion.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây