ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缩短
suōduǎn
rút ngắn, thu ngắn, làm ngắn lại, co lại.
Hán việt: súc đoản
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "缩短" (suōduǎn) mang nghĩa "Rút ngắn, giảm bớt", kết hợp bởi 缩 (suō - súc): "Co lại" + 短 (duǎn - đoản): "ngắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缩: Sợi dây tơ (纟) như người lữ khách tìm về quán trọ nghỉ đêm (宿), cuộn mình co lại và thu nhỏ vào trong (缩). • Chữ 短: Mũi tên (矢) chỉ bay được đến cái bình nhỏ (豆) gần đó rồi rơi, bay không xa được, khoảng cách quá ngắn 短.

Thành phần cấu tạo

缩短
suōduǎn
Rút ngắn, giảm bớt
缩
suō • súc
Co lại
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
宿
Chữ Tú
ngủ qua đêm / âm đọc (bên phải)
短
duǎn • đoản
ngắn
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (nằm bên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, cái bình nhỏ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:rút ngắn, thu ngắn, làm ngắn lại, co lại.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要xiǎng想bànfǎ办法suōduǎn缩短gōngzuò工作shíjiān时间,tígāo提高xiàolǜ效率。
Chúng ta phải nghĩ cách rút ngắn thời gian làm việc, nâng cao hiệu suất.
We need to find ways to shorten working hours and improve efficiency.
gāotiě高铁de的kāitōng开通dàdà大大suōduǎn缩短le了liǎng两gè个chéngshì城市zhījiān之间de的jùlí距离。
Việc thông xe tàu cao tốc đã rút ngắn đáng kể khoảng cách giữa hai thành phố.
The opening of the high-speed rail line has greatly shortened the distance between the two cities.
zhè这jiàn件quán全mián棉de的yīfu衣服xǐ洗hòu后suōduǎn缩短le了yì一jié截。
Cái áo cotton này sau khi giặt đã bị co ngắn lại một đoạn.
This pure cotton garment shrank after washing.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在nǔlì努力suōduǎn缩短pínfùchājù贫富差距。
Chính phủ đang nỗ lực thu hẹp (rút ngắn) khoảng cách giàu nghèo.
The government is working hard to narrow the gap between the rich and the poor.
tā他zài在bǐsài比赛zhōng中nǔlì努力suōduǎn缩短yǔ与guànjūn冠军de的chājù差距。
Anh ấy đang nỗ lực rút ngắn khoảng cách với nhà vô địch trong cuộc đua.
He worked hard in the competition to close the gap with the champion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây