ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
短信
duǎnxìn
tin nhắn (điện thoại), tin nhắn văn bản.
Hán việt: đoản tín
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "短信" (duǎnxìn) mang nghĩa "tin nhắn", kết hợp bởi 短 (duǎn - đoản): "ngắn" + 信 (xìn - tín): "thư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 短: Mũi tên (矢) chỉ bay được đến cái bình nhỏ (豆) gần đó rồi rơi, bay không xa được, khoảng cách quá ngắn 短. • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信).

Thành phần cấu tạo

短信
duǎnxìn
tin nhắn
短
duǎn • đoản
ngắn
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (nằm bên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, cái bình nhỏ (nằm bên phải)
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tin nhắn (điện thoại), tin nhắn văn bản.
Ví dụ (5)
dào到le了yǐhòu以后gěi给wǒ我fā发gè个duǎnxìn短信。
Đến nơi thì gửi tin nhắn cho tôi nhé.
Send me a text message when you get there.
wǒ我gěi给nǐ你fā发duǎnxìn短信,nǐ你zěnme怎么bù不huí回?
Tôi nhắn tin cho bạn, sao bạn không trả lời?
I texted you. Why didn't you reply?
gāngcái刚才wǒ我shōudào收到yì一tiáo条qíguài奇怪de的duǎnxìn短信。
Vừa nãy tôi nhận được một tin nhắn kỳ lạ.
I just received a strange text message.
xiànzài现在dàjiā大家dōu都yòng用wēixìn微信,hěn很shǎo少fā发duǎnxìn短信le了。
Bây giờ mọi người đều dùng Wechat, rất ít khi gửi tin nhắn SMS.
Nowadays everyone uses WeChat, and people rarely send text messages anymore.
qǐng请cháshōu查收wǒ我gāng刚fā发de的quèrèn确认duǎnxìn短信。
Vui lòng kiểm tra tin nhắn xác nhận tôi vừa gửi.
Please check the confirmation text message I just sent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây