ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
短信服务
duǎnxìn fúwù
Dịch vụ thông báo biến động số dư SMS
Hán việt: đoản tín phục vụ
—

Gợi nhớ

Từ "短信服务" (duǎnxìn fúwù) mang nghĩa "Dịch vụ thông báo biến động số dư SMS", kết hợp bởi 短 (duǎn - đoản): "ngắn" + 信 (xìn - tín): "thư" + 服 (fú - phục): "quần áo" + 务 (wù - vụ): "công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 短: Mũi tên (矢) chỉ bay được đến cái bình nhỏ (豆) gần đó rồi rơi, bay không xa được, khoảng cách quá ngắn 短. • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务).

Thành phần cấu tạo

短信服务
duǎnxìn fúwù
Dịch vụ thông báo biến động số dư SMS
短
duǎn • đoản
ngắn
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (nằm bên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, cái bình nhỏ (nằm bên phải)
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dịch vụ thông báo biến động số dư SMS
Ví dụ (3)
kāitōng开通duǎnxìn短信fúwù服务hòu后,měi每cì次zhànghù账户biàndòng变动nín您dōu都huì会shōudào收到jíshí即时tíxǐng提醒。
Sau khi kích hoạt dịch vụ SMS, bạn sẽ nhận được thông báo tức thì mỗi khi tài khoản có biến động.
After activating the SMS alert service, you will receive instant notifications whenever there is a change in your account.
duǎnxìn短信fúwù服务xūyào需要měi每yuè月shōuqǔ收取liǎng两yuán元de的shǒuxùfèi手续费。
Dịch vụ tin nhắn thông báo biến động số dư thu phí dịch vụ 2 NDT mỗi tháng.
The SMS service charges a handling fee of two yuan per month.
rúguǒ如果nín您bú不zài再xūyào需要duǎnxìn短信fúwù服务,kěyǐ可以tōngguò通过shǒujī手机yínháng银行jìnxíng进行guānbì关闭。
Nếu không cần sử dụng dịch vụ tin nhắn SMS nữa, bạn có thể tắt đi thông qua ứng dụng ngân hàng di động.
If you no longer need the SMS service, you can turn it off via mobile banking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây