短文
HSK 3-4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "短文" (duǎnwén) mang nghĩa "Bài luận ngắn, bài viết", kết hợp bởi 短 (duǎn - đoản): "ngắn" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 短: Mũi tên (矢) chỉ bay được đến cái bình nhỏ (豆) gần đó rồi rơi, bay không xa được, khoảng cách quá ngắn 短. • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 短文
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đoạn văn, bài văn ngắn, bài viết ngắn.
Ví dụ (5)
请阅读下面的短文,然后回答问题。
Xin hãy đọc đoạn văn bên dưới, sau đó trả lời câu hỏi.
Please read the following short passage and then answer the questions.
老师要求我们写一篇关于环保的短文。
Giáo viên yêu cầu chúng tôi viết một bài văn ngắn về bảo vệ môi trường.
The teacher asked us to write a short essay about environmental protection.
这篇短文写得非常精彩。
Bài văn ngắn này viết vô cùng đặc sắc.
This short passage is very well written.
虽然是短文,但寓意很深。
Tuy là đoạn văn ngắn, nhưng ngụ ý rất sâu sắc.
Although it is a short passage, it has profound meaning.
考试的第一部分是短文听写。
Phần đầu tiên của bài thi là nghe viết đoạn văn.
The first part of the exam is a dictation of a short passage.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây