ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
短文
duǎnwén
đoạn văn, bài văn ngắn, bài viết ngắn.
Hán việt: đoản văn
HSK 3-4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "短文" (duǎnwén) mang nghĩa "Bài luận ngắn, bài viết", kết hợp bởi 短 (duǎn - đoản): "ngắn" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 短: Mũi tên (矢) chỉ bay được đến cái bình nhỏ (豆) gần đó rồi rơi, bay không xa được, khoảng cách quá ngắn 短. • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文).

Thành phần cấu tạo

短文
duǎnwén
Bài luận ngắn, bài viết
短
duǎn • đoản
ngắn
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (nằm bên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, cái bình nhỏ (nằm bên phải)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đoạn văn, bài văn ngắn, bài viết ngắn.
Ví dụ (5)
qǐng请yuèdú阅读xiàmiàn下面de的duǎnwén短文,ránhòu然后huídá回答wèntí问题。
Xin hãy đọc đoạn văn bên dưới, sau đó trả lời câu hỏi.
Please read the following short passage and then answer the questions.
lǎoshī老师yāoqiú要求wǒmen我们xiě写yì一piān篇guānyú关于huánbǎo环保de的duǎnwén短文。
Giáo viên yêu cầu chúng tôi viết một bài văn ngắn về bảo vệ môi trường.
The teacher asked us to write a short essay about environmental protection.
zhè这piān篇duǎnwén短文xiě写de得fēicháng非常jīngcǎi精彩。
Bài văn ngắn này viết vô cùng đặc sắc.
This short passage is very well written.
suīrán虽然shì是duǎnwén短文,dàn但yùyì寓意hěn很shēn深。
Tuy là đoạn văn ngắn, nhưng ngụ ý rất sâu sắc.
Although it is a short passage, it has profound meaning.
kǎoshì考试de的dìyī第一bùfen部分shì是duǎnwén短文tīngxiě听写。
Phần đầu tiên của bài thi là nghe viết đoạn văn.
The first part of the exam is a dictation of a short passage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây