ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
收缩
shōusuō
co lại, rút lại, thu hẹp, co rút, teo lại.
Hán việt: thu súc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "收缩" (shōusuō) mang nghĩa "co lại", kết hợp bởi 收 (shōu - thu): "nhận" + 缩 (suō - súc): "Co lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 缩: Sợi dây tơ (纟) như người lữ khách tìm về quán trọ nghỉ đêm (宿), cuộn mình co lại và thu nhỏ vào trong (缩).

Thành phần cấu tạo

收缩
shōusuō
co lại
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
缩
suō • súc
Co lại
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
宿
Chữ Tú
ngủ qua đêm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:co lại, rút lại, thu hẹp, co rút, teo lại.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种bùliào布料xǐwán洗完hòu后róngyì容易shōusuō收缩。
Loại vải này sau khi giặt xong rất dễ bị co lại.
This kind of fabric tends to shrink after washing.
shòudào受到qiáng强guāng光cìjī刺激,tóngkǒng瞳孔huì会xùnsù迅速shōusuō收缩。
Bị ánh sáng mạnh kích thích, đồng tử sẽ nhanh chóng co lại.
The pupils contract rapidly when stimulated by bright light.
yóuyú由于jīngjì经济bùjǐngqì不景气,gōngsī公司juédìng决定shōusuō收缩yèwù业务fànwéi范围。
Do kinh tế suy thoái, công ty quyết định thu hẹp phạm vi nghiệp vụ.
Due to the economic downturn, the company decided to scale back its business operations.
jīnshǔ金属tōngcháng通常jùyǒu具有rèzhànglěngsuō热胀冷缩de的tèxìng特性。
Kim loại thường có đặc tính nóng thì nở ra lạnh thì co lại.
Metals generally expand when heated and contract when cooled.
xīnzàng心脏tōngguò通过shōusuō收缩hé和shū舒zhāng张lái来bèng泵sòng送xuèyè血液。
Trái tim bơm máu thông qua việc co lại và giãn ra.
The heart pumps blood through contraction and relaxation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây