ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无惧
wú jù
không sợ hãi
Hán việt: vô cụ
—

Gợi nhớ

Từ "无惧" (wú jù) mang nghĩa "không sợ hãi", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 惧 (jù - cụ): "Sợ hãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 惧: Khi đôi mắt trong bộ công cụ (具) trợn tròn làm trái tim (忄) đập loạn nhịp là lúc con người rơi vào nỗi sợ hãi, kinh sợ (惧).

Thành phần cấu tạo

无惧
wú jù
không sợ hãi
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
惧
jù • cụ
Sợ hãi
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
具
Chữ Cụ
sở hữu, trang bị / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:không sợ hãi
Ví dụ (3)
xiāofángyuán消防员wújù无惧lièhuǒ烈火,chōng冲jìn进dàlóu大楼jiùrén救人。
Người lính cứu hỏa không sợ lửa lớn, lao vào tòa nhà để cứu người.
Fearless of the raging fire, the firefighters rushed into the building to save people.
miànduì面对kùnnán困难,wǒmen我们yīnggāi应该wújù无惧tiǎozhàn挑战。
Đối mặt với khó khăn, chúng ta nên dũng cảm không sợ thử thách.
In the face of difficulties, we should be fearless of challenges.
tā他píngzhe凭着wújù无惧de的jīngshén精神,kèfú克服le了chóngchóng重重xiǎnzǔ险阻。
Nhờ tinh thần không sợ hãi, anh ấy đã vượt qua vô vàn khó khăn nguy hiểm.
With his fearless spirit, he overcame numerous dangers and obstacles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây