ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惧
jù
Sợ hãi, kinh sợ
Hán việt: cụ
丶丶丨丨フ一一一一ノ丶
11
些
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Khi đôi mắt trong bộ công cụ (具) trợn tròn làm trái tim (忄) đập loạn nhịp là lúc con người rơi vào nỗi sợ hãi, kinh sợ (惧).

Thành phần cấu tạo

惧
jù
Sợ hãi, kinh sợ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
具
Chữ Cụ
sở hữu, trang bị / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Sợ hãi, kinh sợ
Ví dụ (5)
tā她duì对hēi'àn黑暗yǒuzhǒng有种mò莫míng名de的kǒngjù恐惧。
Cô ấy có một nỗi sợ hãi không tên đối với bóng tối.
She has an inexplicable fear of the dark.
miànduì面对kùnnán困难,wǒmen我们juébú绝不wèijù畏惧。
Đối mặt với khó khăn, chúng ta tuyệt đối không sợ hãi.
In the face of difficulties, we will never be afraid.
háizi孩子men们jù惧pà怕yánlì严厉de的lǎoshī老师。
Bọn trẻ kinh sợ người giáo viên nghiêm khắc.
The children are afraid of the strict teacher.
xiāofángyuán消防员línwēibújù临危不惧,chōng冲jìn进huǒchǎng火场jiù救rén人。
Lính cứu hỏa không hề sợ hãi khi đối mặt với nguy hiểm, lao vào biển lửa cứu người.
The firefighter remained fearless in the face of danger and rushed into the blaze to save people.
wèile为了zhuīqiú追求mèngxiǎng梦想,tā他wú无suǒ所wèijù畏惧。
Để theo đuổi ước mơ, anh ấy không hề sợ hãi bất cứ điều gì.
To pursue his dreams, he fears nothing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây