ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惊惧
jīng jù
sợ sệt
Hán việt: kinh cụ
—

Gợi nhớ

Từ "惊惧" (jīng jù) mang nghĩa "sợ sệt", kết hợp bởi 惊 (jīng - kinh): "kinh ngạc" + 惧 (jù - cụ): "Sợ hãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惊: Trái tim (忄) bỗng đập thình thịch khi lần đầu nhìn thấy lầu cao chốn kinh đô (京) tráng lệ nên vô cùng kinh ngạc, giật mình (惊). • Chữ 惧: Khi đôi mắt trong bộ công cụ (具) trợn tròn làm trái tim (忄) đập loạn nhịp là lúc con người rơi vào nỗi sợ hãi, kinh sợ (惧).

Thành phần cấu tạo

惊惧
jīng jù
sợ sệt
惊
jīng • kinh
kinh ngạc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)
惧
jù • cụ
Sợ hãi
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
具
Chữ Cụ
sở hữu, trang bị / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:sợ sệt
Ví dụ (3)
tīngdào听到yěshòu野兽de的jiàoshēng叫声,xiǎonǚhái小女孩yǎnlǐ眼里chōngmǎn充满le了jīngjù惊惧。
Nghe thấy tiếng thú hoang gầm rú, trong mắt cô bé tràn đầy sự kinh sợ.
Hearing the cries of wild beasts, the little girl's eyes were filled with terror.
tā他jīngjù惊惧de地wàng望zhe着qiánfāng前方,bù不zhīdào知道gāi该wǎng往nǎlǐ哪里pǎo跑。
Anh ấy sợ hãi nhìn về phía trước, không biết nên chạy đi đường nào.
He stared ahead in fear, not knowing which way to run.
zhànluàn战乱gěi给dāngdì当地jūmín居民dàilái带来le了wújìn无尽de的jīngjù惊惧yǔ与tòngkǔ痛苦。
Chiến tranh loạn lạc mang đến cho người dân địa phương sự kinh sợ và đau đớn vô cùng.
The chaos of war brought endless terror and suffering to the local residents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây