ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
印象
yìnxiàng
ấn tượng.
Hán việt: ấn tượng
种
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "印象" (yìnxiàng) mang nghĩa "Ấn tượng", kết hợp bởi 印 (yìn - ấn): "in" + 象 (xiàng - tượng): "con voi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印). • Chữ 象: Con vật có chiếc vòi dài phía trước (⺈), đầu to (口) và thân hình đồ sộ bốn chân vững chãi (豕) chính là con voi (象).

Thành phần cấu tạo

印象
yìnxiàng
Ấn tượng
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)
象
xiàng • tượng
con voi
⺈
Bộ Đao (nằm)
Con dao, sừng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ấn tượng.
Ví dụ (5)
tā他gěi给wǒ我de的dìyī第一yìnxiàng印象hěn很hǎo好。
Anh ấy để lại cho tôi ấn tượng đầu tiên rất tốt.
He made a very good first impression on me.
wǒ我duì对zhè这zuò座chéngshì城市de的yìnxiàng印象hěn很shēn深。
Ấn tượng của tôi về thành phố này rất sâu đậm.
This city left a deep impression on me.
miànshì面试shí时,zhuózhuāng着装huì会yǐngxiǎng影响miànshìguān面试官de的yìnxiàng印象。
Khi phỏng vấn, cách ăn mặc sẽ ảnh hưởng đến ấn tượng của người phỏng vấn.
What you wear in an interview can affect the interviewer's impression of you.
wǒ我duì对tā他méi没shénme什么yìnxiàng印象le了。
Tôi không còn ấn tượng gì nhiều về anh ta nữa.
I don't really remember him anymore.
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景liúxià留下le了nányǐ难以mómiè磨灭de的yìnxiàng印象。
Phong cảnh nơi đây đã để lại ấn tượng khó phai mờ.
The scenery here left an indelible impression on me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây