ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打印机
dǎyìnjī
máy in (thiết bị dùng để đưa văn bản, hình ảnh từ máy tính ra giấy).
Hán việt: đả ấn cơ
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "打印机" (dǎyìnjī) mang nghĩa "Máy in", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 印 (yìn - ấn): "in" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

打印机
dǎyìnjī
Máy in
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máy in (thiết bị dùng để đưa văn bản, hình ảnh từ máy tính ra giấy).
Ví dụ (5)
bàngōngshì办公室lǐ里de的dǎyìnjī打印机huài坏le了,wǒ我méi没fǎ法bǎ把bàogào报告dǎyìn打印chūlái出来。
Cái máy in trong văn phòng bị hỏng rồi, tôi không có cách nào in bản báo cáo ra được.
The printer in the office is broken, so I can't print out the report.
zhè这tái台dǎyìnjī打印机de的dǎyìn打印sùdù速度fēicháng非常kuài快,yì一fēnzhōng分钟néng能chū出wǔshí五十zhāng张。
Tốc độ in của chiếc máy in này rất nhanh, một phút có thể cho ra 50 tờ.
This printer prints very fast; it can produce fifty pages a minute.
dǎyìnjī打印机méi没zhǐ纸le了,qǐng请nǐ你bāng帮wǒ我fàng放yìxiē一些zhǐ纸jìnqù进去。
Máy in hết giấy rồi, bạn giúp tôi cho một ít giấy vào trong với.
The printer is out of paper. Please help me put some paper in it.
cǎisè彩色dǎyìnjī打印机dǎyìn打印chūlái出来de的zhàopiān照片xiàoguǒ效果fēicháng非常bīzhēn逼真。
Hiệu ứng ảnh in ra từ máy in màu vô cùng sống động.
The photos printed by the color printer look very realistic.
wǒ我xiǎng想mǎi买yì一tái台jīguāng激光dǎyìnjī打印机,yīnwèi因为zhè这zhǒng种dǎyìnjī打印机gèng更shěng省mò墨。
Tôi muốn mua một chiếc máy in laser, bởi vì loại máy in này tiết kiệm mực hơn.
I want to buy a laser printer because this type of printer uses less ink.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây