ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打印机设置
Dǎyìnjī shèzhì
Cài đặt máy in
Hán việt: đả ấn cơ thiết trí
—

Gợi nhớ

Từ "打印机设置" (Dǎyìnjī shèzhì) mang nghĩa "Cài đặt máy in", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 印 (yìn - ấn): "in" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 设 (shè - thiết): "thiết lập" + 置 (zhì - trí): "đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 设: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设). • Chữ 置: Cầm tấm lưới (罒) căng thật ngay ngắn và thẳng thắn (直) trên mặt đất để sắp xếp mọi thứ đâu vào đấy, nghĩa là đặt, để, bố trí (置).

Thành phần cấu tạo

打印机设置
Dǎyìnjī shèzhì
Cài đặt máy in
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
设
shè • thiết
thiết lập
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
殳
Thù
Hành động / âm đọc (nằm bên phải)
置
zhì • trí
đặt
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cài đặt máy in
Ví dụ (2)
rúguǒ如果nǐ你xiǎng想dǎyìn打印shuāngmiàn双面,xūyào需要gèng更gǎi改yíxià一下dǎyìnjī打印机shèzhì设置。
Nếu cậu muốn in hai mặt, cần phải thay đổi cài đặt máy in một chút.
If you want to print double-sided, you need to change the printer settings.
dǎyìnjī打印机shèzhì设置jièmiàn界面lǐ里yǒu有xuǎnzé选择zhǐzhāng纸张dàxiǎo大小de的xuǎnxiàng选项。
Trong giao diện cài đặt máy in có tùy chọn để chọn kích thước giấy.
There is an option to select paper size in the printer settings interface.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây