ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
选择打印机
Xuǎnzé dǎyìnjī
Chọn máy in
Hán việt: tuyển trạch đả ấn cơ
—

Gợi nhớ

Từ "选择打印机" (Xuǎnzé dǎyìnjī) mang nghĩa "Chọn máy in", kết hợp bởi 选 (xuǎn - tuyển): "chọn" + 择 (zé / zhái - trạch): "Lựa chọn" + 打 (dǎ - đả): "đánh" + 印 (yìn - ấn): "in" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 选: Người dẫn đầu đi trước (先) mở lối trên con đường dài (辶) để tìm lấy hướng đi tốt nhất, nghĩa là lựa chọn, tuyển chọn (选). • Chữ 择: Đôi bàn tay (扌) nâng lên đặt xuống từng vật một cách cẩn trọng để tìm ra thứ tốt nhất là sự tuyển chọn, lựa chọn (择). • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

选择打印机
Xuǎnzé dǎyìnjī
Chọn máy in
选
xuǎn • tuyển
chọn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
先
Tiên
Trước / âm đọc (phía trên)
择
zé / zhái • trạch
Lựa chọn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
择
Trạch (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chọn máy in
Ví dụ (2)
nǐ你xūyào需要zài在dǎyìn打印shèzhì设置lǐ里xuǎnzé选择dǎyìnjī打印机。
Bạn cần chọn máy in trong cài đặt in.
You need to select a printer in the print settings.
qǐng请zài在xìtǒng系统shèzhì设置zhōng中xuǎnzé选择dǎyìnjī打印机zuòwéi作为mòrèn默认shèbèi设备。
Vui lòng chọn máy in làm thiết bị mặc định trong cài đặt hệ thống.
Please select the printer as the default device in the system settings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây