ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打印机墨盒
Dǎyìnjī mòhé
Hộp mực in
Hán việt: đả ấn cơ mặc hạp
—

Gợi nhớ

Từ "打印机墨盒" (Dǎyìnjī mòhé) mang nghĩa "Hộp mực in", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 印 (yìn - ấn): "in" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 墨 (mò - mặc): "mực" + 盒 (hé - hạp): "hộp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 墨: Lấy muội than màu đen (黑) trộn đều với đất mịn (土) và keo thơm để nén thành thỏi mực viết chữ (墨). • Chữ 盒: Đồ đựng hình chiếc đĩa (皿) có phần nắp đậy khít (合) bên trên để cất giữ đồ vật nhỏ gọn chính là cái hộp, cái tráp (盒).

Thành phần cấu tạo

打印机墨盒
Dǎyìnjī mòhé
Hộp mực in
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
墨
mò • mặc
mực
黑
Bộ Hắc
Màu đen (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
盒
hé • hạp
hộp
合
Hợp
Hợp lại, đậy lại (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, vật chứa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hộp mực in
Ví dụ (2)
dǎyìnjī打印机de的mòshuǐ墨水yòngwán用完le了,xūyào需要gēnghuàn更换dǎyìnjī打印机mò墨hé盒。
Mực của máy in dùng hết rồi, cần phải thay hộp mực máy in.
The printer has run out of ink, so the printer ink cartridge needs to be replaced.
qǐngwèn请问nǎlǐ哪里kěyǐ可以mǎidào买到zhè这gè个xínghào型号de的dǎyìnjī打印机mò墨hé盒?
Cho hỏi có thể mua hộp mực máy in của mẫu này ở đâu?
Excuse me, where can I buy a printer ink cartridge of this model?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây