ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打印机维修
Dǎyìnjī wéixiū
Sửa chữa máy in
Hán việt: đả ấn cơ duy tu
—

Gợi nhớ

Từ "打印机维修" (Dǎyìnjī wéixiū) mang nghĩa "Sửa chữa máy in", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 印 (yìn - ấn): "in" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 维 (wéi - duy): "duy trì" + 修 (xiū - tu): "sửa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 维: Dùng sợi dây tơ bền chắc (纟) buộc giữ chú chim nhỏ (隹) để gìn giữ và duy trì mối liên kết (维). • Chữ 修: Người thợ (亻) cầm chổi nhẹ nhàng (攸) tô điểm từng đường nét hoa văn (彡) để chỉnh trang, tu sửa cho hoàn mỹ (修).

Thành phần cấu tạo

打印机维修
Dǎyìnjī wéixiū
Sửa chữa máy in
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
维
wéi • duy
duy trì
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
修
xiū • tu
sửa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Sửa chữa máy in
Ví dụ (2)
wǒmen我们gōngsī公司qiān签le了dǎyìnjī打印机wéixiū维修de的chángqī长期fúwù服务hétong合同。
Công ty chúng tôi đã ký hợp đồng dịch vụ dài hạn về việc sửa chữa máy in.
Our company signed a long-term service contract for printer maintenance.
zhè这tái台jīqì机器gùzhàng故障yánzhòng严重,xūyào需要liánxì联系zhuānyè专业de的dǎyìnjī打印机wéixiū维修rényuán人员。
Chiếc máy này bị lỗi nghiêm trọng, cần liên hệ nhân viên sửa chữa máy in chuyên nghiệp.
This machine has a serious malfunction; we need to contact professional printer repair personnel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây