ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
失踪
shīzōng
mất tích, thất lạc, không thấy tăm hơi, mất tung tích.
Hán việt: thất tung
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "失踪" (shīzōng) mang nghĩa "mất tích", kết hợp bởi 失 (shī - thất): "Mất" + 踪 (zōng - tung): "dấu vết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失). • Chữ 踪: Đôi bàn chân (足) bước đi của tổ tiên dòng tộc (宗) in hằn trên mặt đất qua năm tháng để lại những dấu vết, vết tích (踪).

Thành phần cấu tạo

失踪
shīzōng
mất tích
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay
踪
zōng • tung
dấu vết
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
宗
Chữ Tôn
tông phả, họ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mất tích, thất lạc, không thấy tăm hơi, mất tung tích.
Ví dụ (5)
nà那gè个háizi孩子zài在huíjiā回家de的lù路shàng上shīzōng失踪le了。
Đứa bé đó đã bị mất tích trên đường về nhà.
That child went missing on the way home.
jǐngfāng警方zhèngzài正在quánlì全力xúnzhǎo寻找shīzōng失踪rényuán人员。
Cảnh sát đang dốc toàn lực tìm kiếm những người mất tích.
The police are doing everything they can to find the missing person.
zhè这jià架fēijī飞机zài在léidá雷达píngmù屏幕shàng上tūrán突然shīzōng失踪。
Chiếc máy bay này đột nhiên biến mất (mất tích) trên màn hình radar.
The plane suddenly disappeared from the radar screen.
tā他zài在zhànzhēng战争zhōng中shīzōng失踪,zhìjīn至今xiàluòbùmíng下落不明。
Anh ấy mất tích trong chiến tranh, đến nay vẫn không rõ tung tích.
He went missing during the war, and his whereabouts are still unknown.
jiāshǔ家属yǐjīng已经xiàng向pàichūsuǒ派出所bào'àn报案shuō说yǒurén有人shīzōng失踪。
Người nhà đã báo án với đồn cảnh sát rằng có người mất tích.
The family has already reported to the police station that someone is missing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây