ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
事迹
shìjì
thành tích, việc làm đáng ghi nhận, sự việc tiêu biểu, tấm gương.
Hán việt: sự tích
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "事迹" (shìjì) mang nghĩa "thành tích, sự việc đáng ghi nhận", kết hợp bởi 事 (shì - sự): "việc" + 迹 (jì - tích): "Dấu vết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 迹: Mỗi bước chân di chuyển trên đường (辶) cũng đều (亦) để lại những dấu vết rõ ràng phía sau (迹).

Thành phần cấu tạo

事迹
shìjì
thành tích, sự việc đáng ghi nhận
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
迹
jì • tích
Dấu vết
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thành tích, việc làm đáng ghi nhận, sự việc tiêu biểu, tấm gương.
Ví dụ (5)
léi雷fēng锋zhùrénwéilè助人为乐de的shìjì事迹jiāyùhùxiǎo家喻户晓。
Sự tích (tấm gương) giúp người làm niềm vui của Lôi Phong thì nhà nhà đều biết.
Lei Feng's deeds of helping others are known to every household.
xuéxiào学校zǔzhī组织dàjiā大家xuéxí学习nà那wèi位jiùhuǒ救火yīngxióng英雄de的gǎnrén感人shìjì事迹。
Nhà trường tổ chức cho mọi người học tập những việc làm cảm động của vị anh hùng cứu hỏa đó.
The school organized everyone to study the moving deeds of that firefighting hero.
tā他de的guānghuī光辉shìjì事迹jiāng将bèi被zǎirùshǐcè载入史册。
Những sự tích huy hoàng của ông ấy sẽ được ghi vào sử sách.
His glorious deeds will be recorded in history.
zhè这piān篇bàodào报道xiángxì详细jièshào介绍le了tā他jiānkǔ艰苦chuàngyè创业de的shìjì事迹。
Bài báo này giới thiệu chi tiết về quá trình (sự tích) khởi nghiệp gian khổ của anh ấy.
This report gives a detailed account of his hard struggle to build a business from scratch.
xǔduō许多píngfán平凡rén人de的shìjì事迹tóngyàng同样lìngrén令人gǎndòng感动。
Những việc làm của rất nhiều người bình thường cũng khiến người ta cảm động không kém.
The deeds of many ordinary people are equally moving.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây