ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
字迹
zìjì
nét chữ, chữ viết, bút tích
Hán việt: tự tích
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "字迹" (zìjì) mang nghĩa "nét chữ, chữ viết, bút tích", kết hợp bởi 字 (zì - tự): "chữ" + 迹 (jì - tích): "Dấu vết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字). • Chữ 迹: Mỗi bước chân di chuyển trên đường (辶) cũng đều (亦) để lại những dấu vết rõ ràng phía sau (迹).

Thành phần cấu tạo

字迹
zìjì
nét chữ, chữ viết, bút tích
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)
迹
jì • tích
Dấu vết
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nét chữ, chữ viết, bút tích
Ví dụ (5)
tā他de的zìjì字迹hěn很liáocǎo潦草,wǒ我kàn看bù不dǒng懂。
Nét chữ của anh ấy rất cẩu thả, tôi đọc không hiểu.
His handwriting is very messy, and I can't read it.
suīrán虽然guò过le了hěn很duō多nián年,dàn但zhè这fēng封xìn信shàng上de的zìjì字迹yīrán依然qīngxī清晰。
Mặc dù đã qua nhiều năm, nhưng nét chữ trên bức thư này vẫn rõ ràng.
Although many years have passed, the handwriting in this letter is still clear.
zhǐ纸shàng上de的zìjì字迹yǐjīng已经bèi被yǔshuǐ雨水dǎshī打湿,biànde变得móhúbùqīng模糊不清le了。
Nét chữ trên giấy đã bị nước mưa làm ướt, trở nên mờ mịt không rõ.
The writing on the paper was soaked by the rain and became blurred and illegible.
jǐngchá警察tōngguò通过bǐ比duì对zìjì字迹,zhǎodào找到le了xiě写kǒnghèxìn恐吓信de的rén人。
Cảnh sát thông qua việc đối chiếu nét chữ, đã tìm ra người viết bức thư đe dọa.
By comparing handwriting samples, the police found the person who wrote the threatening letter.
wǒ我yì一yǎn眼jiù就rènchū认出le了zhè这shì是wǒ我zǔfù祖父de的zìjì字迹。
Tôi nhìn một cái là nhận ra ngay đây là bút tích của ông nội tôi.
I recognized at a glance that this was my grandfather's handwriting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây