ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奇妙
qímiào
kỳ diệu, diệu kỳ, tuyệt diệu, kỳ lạ và thú vị.
Hán việt: kỳ diệu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "奇妙" (qímiào) mang nghĩa "kỳ diệu", kết hợp bởi 奇 (qí / jī - kỳ): "kỳ lạ" + 妙 (miào - diệu): "Tuyệt vời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奇: Một sự việc to lớn (大) vượt ngoài sức tưởng tượng nhưng lại có thể (可) xảy ra ngay trước mắt khiến ai cũng thấy kỳ lạ, đặc biệt (奇). • Chữ 妙: Thiếu nữ (女) trẻ (少) xinh đẹp duyên dáng, tinh tế kỳ diệu, tuyệt vời 妙.

Thành phần cấu tạo

奇妙
qímiào
kỳ diệu
奇
qí / jī • kỳ
kỳ lạ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
可
Khả
Có thể / âm đọc (phía dưới)
妙
miào • diệu
Tuyệt vời
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:kỳ diệu, diệu kỳ, tuyệt diệu, kỳ lạ và thú vị.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yì一zhǒng种fēicháng非常qímiào奇妙de的gǎnjué感觉,hěn很nányòng难用yǔyán语言xíngróng形容。
Đây là một cảm giác vô cùng kỳ diệu, rất khó dùng lời để miêu tả.
It is a very wonderful feeling, hard to describe in words.
dàzìrán大自然zhēn真shì是tài太qímiào奇妙le了,chuàngzào创造le了gèzhǒnggèyàng各种各样de的shēngwù生物。
Thiên nhiên thật sự quá diệu kỳ, đã tạo ra đủ loại sinh vật đa dạng.
Nature is truly amazing, having created all kinds of living things.
wǒ我xiǎng想dài带nǐ你qù去jīnglì经历yì一chǎng场qímiào奇妙de的màoxiǎn冒险。
Tôi muốn đưa bạn đi trải nghiệm một cuộc phiêu lưu kỳ thú.
I want to take you on a wonderful adventure.
zhè这shì是yí一gè个qímiào奇妙de的xiǎngfǎ想法,yěxǔ也许zhēn真de的xíng行de得tōng通。
Đây là một ý tưởng tuyệt diệu (lạ và hay), có lẽ thực sự thực hiện được.
This is a wonderful idea; it just might really work.
yīnyuè音乐yǒu有zhe着ràng让rén人xīnqíng心情biànhǎo变好de的qímiào奇妙lìliàng力量。
Âm nhạc có sức mạnh kỳ diệu khiến tâm trạng con người trở nên tốt hơn.
Music has the wonderful power to lift people's spirits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây