ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
妙
miào
Tuyệt vời
Hán việt: diệu
フノ一丨ノ丶ノ
7
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Thiếu nữ (女) trẻ (少) xinh đẹp duyên dáng, tinh tế kỳ diệu, tuyệt vời 妙.

Thành phần cấu tạo

妙
miào
Tuyệt vời
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Tuyệt vời
Ví dụ (5)
zhè这gè个zhǔyì主意zhēn真miào妙!
Ý tưởng này thật tuyệt vời!
What a brilliant idea!
miào妙jíle极了,wǒmen我们jiù就zhème这么bàn办!
Tuyệt vời quá, chúng ta cứ làm như vậy đi!
Excellent—we'll do it this way!
zhè这zhēn真shì是yí一gè个jué绝miào妙de的jìhuà计划。
Đây quả là một kế hoạch tuyệt vời.
This is truly a marvelous plan.
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景miào妙bù不kě可yán言。
Phong cảnh nơi đây tuyệt vời không thể tả bằng lời.
The scenery here is beyond words.
tā他de的qínshēng琴声měimiào美妙jíle极了。
Tiếng đàn của anh ấy cực kỳ tuyệt vời.
His piano playing was absolutely beautiful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây