ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
妙计
miào jì
diệu kế, kế sách hay
Hán việt: diệu kế
—

Gợi nhớ

Từ "妙计" (miào jì) mang nghĩa "diệu kế, kế sách hay", kết hợp bởi 妙 (miào - diệu): "Tuyệt vời" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 妙: Thiếu nữ (女) trẻ (少) xinh đẹp duyên dáng, tinh tế kỳ diệu, tuyệt vời 妙. • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计).

Thành phần cấu tạo

妙计
miào jì
diệu kế, kế sách hay
妙
miào • diệu
Tuyệt vời
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Trẻ / âm đọc (bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:diệu kế, kế sách hay
Ví dụ (3)
zhūgěliàng诸葛亮xiǎngchū想出le了yí一gè个kèdízhìshèng克敌制胜de的miàojì妙计。
Gia Cát Lượng đã nghĩ ra một diệu kế để đánh bại kẻ thù giành chiến thắng.
Zhuge Liang came up with a brilliant scheme to defeat the enemy and win victory.
rúguǒ如果nǐ你yǒu有shénme什么miàojì妙计,bùfáng不妨shuō说chūlái出来dàjiā大家tīngtīng听听。
Nếu bạn có diệu kế gì, ngại gì mà không nói ra cho mọi người cùng nghe.
If you have any clever plan, feel free to share it with everyone.
guānjiàn关键shíkè时刻,tā他xiànshàng献上le了yì一tiáo条miàojì妙计,bāng帮gōngsī公司dùguò渡过le了nánguān难关。
Vào thời điểm quyết định, anh ấy đã hiến dâng một diệu kế giúp công ty vượt qua khó khăn.
At the critical moment, he offered a brilliant plan that helped the company tide over the crisis.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây