计算
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "计算" (jìsuàn) mang nghĩa "Tính toán", kết hợp bởi 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 计算
Từ ghép (14)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:tính toán, tính, cân nhắc, trù tính.
Ví dụ (5)
请帮我计算一下这顿饭的总费用。
Làm ơn giúp tôi tính tổng chi phí bữa ăn này.
Please help me calculate the total cost of this meal.
这台电脑每秒能计算亿万次。
Chiếc máy tính này mỗi giây có thể tính toán hàng trăm triệu lần.
This computer can perform hundreds of millions of calculations per second.
我们要计算好出发的时间,以免迟到。
Chúng ta phải tính toán kỹ thời gian xuất phát để tránh bị muộn.
We need to calculate our departure time carefully so that we won't be late.
你是怎么计算出这个结果的?
Bạn làm thế nào tính ra được kết quả này?
How did you calculate this result?
他在心里默默计算着得失。
Anh ấy đang thầm tính toán được mất trong lòng.
He was silently weighing the gains and losses in his mind.
2
danh từ
Nghĩa:sự tính toán, phép tính.
Ví dụ (5)
经过精密计算,工程师确定了桥梁的设计方案。
Qua sự tính toán tỉ mỉ, kỹ sư đã xác định phương án thiết kế cây cầu.
After precise calculations, the engineers finalized the bridge design.
云计算是目前的热门技术。
Điện toán đám mây là công nghệ hot hiện nay.
Cloud computing is currently a popular technology.
我的计算出现了一点误差。
Phép tính của tôi đã xuất hiện một chút sai số.
There was a slight error in my calculation.
根据我的计算,我们还需要三个小时才能到。
Theo tính toán của tôi, chúng ta còn cần 3 tiếng nữa mới đến nơi.
According to my calculations, we still need three more hours to arrive.
这不仅仅是数学计算,更是逻辑思维。
Đây không chỉ là phép tính toán học, mà còn là tư duy logic.
This is not just mathematical calculation, but also logical thinking.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây