ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
计算
jìsuàn
tính toán, tính, cân nhắc, trù tính.
Hán việt: kế toán
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "计算" (jìsuàn) mang nghĩa "Tính toán", kết hợp bởi 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

计算
jìsuàn
Tính toán
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:tính toán, tính, cân nhắc, trù tính.
Ví dụ (5)
qǐng请bāng帮wǒ我jìsuàn计算yíxià一下zhè这dùnfàn顿饭de的zǒng总fèi费yòng用。
Làm ơn giúp tôi tính tổng chi phí bữa ăn này.
Please help me calculate the total cost of this meal.
zhè这tái台diànnǎo电脑měi每miǎo秒néng能jìsuàn计算yì亿wàn万cì次。
Chiếc máy tính này mỗi giây có thể tính toán hàng trăm triệu lần.
This computer can perform hundreds of millions of calculations per second.
wǒmen我们yào要jìsuàn计算hǎo好chūfā出发de的shíjiān时间,yǐmiǎn以免chídào迟到。
Chúng ta phải tính toán kỹ thời gian xuất phát để tránh bị muộn.
We need to calculate our departure time carefully so that we won't be late.
nǐ你shì是zěnme怎么jìsuàn计算chū出zhè这gè个jiéguǒ结果de的?
Bạn làm thế nào tính ra được kết quả này?
How did you calculate this result?
tā他zài在xīnlǐ心里mòmò默默jìsuàn计算zhe着déshī得失。
Anh ấy đang thầm tính toán được mất trong lòng.
He was silently weighing the gains and losses in his mind.
2
danh từ
Nghĩa:sự tính toán, phép tính.
Ví dụ (5)
jīngguò经过jīngmì精密jìsuàn计算,gōngchéngshī工程师quèdìng确定le了qiáoliáng桥梁de的shèjì设计fāng'àn方案。
Qua sự tính toán tỉ mỉ, kỹ sư đã xác định phương án thiết kế cây cầu.
After precise calculations, the engineers finalized the bridge design.
yún云jìsuàn计算shì是mùqián目前de的rèmén热门jìshù技术。
Điện toán đám mây là công nghệ hot hiện nay.
Cloud computing is currently a popular technology.
wǒ我de的jìsuàn计算chūxiàn出现le了yìdiǎn一点wùchā误差。
Phép tính của tôi đã xuất hiện một chút sai số.
There was a slight error in my calculation.
gēnjù根据wǒ我de的jìsuàn计算,wǒmen我们hái还xūyào需要sān三gè个xiǎoshí小时cái才néng能dào到。
Theo tính toán của tôi, chúng ta còn cần 3 tiếng nữa mới đến nơi.
According to my calculations, we still need three more hours to arrive.
zhè这bùjǐnjǐn不仅仅shì是shùxuéjìsuàn数学计算,gèng更shì是luójísīwéi逻辑思维。
Đây không chỉ là phép tính toán học, mà còn là tư duy logic.
This is not just mathematical calculation, but also logical thinking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây