ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
五险计算
wǔ xiǎn jìsuàn
Tính toán năm loại bảo hiểm
Hán việt: ngũ hiểm kế toán
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "五险计算" (wǔ xiǎn jìsuàn) mang nghĩa "Tính toán năm loại bảo hiểm", kết hợp bởi 五 (wǔ - ngũ): "số năm" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 五: Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

五险计算
wǔ xiǎn jìsuàn
Tính toán năm loại bảo hiểm
五
wǔ • ngũ
số năm
二
Hai nét ngang
Trời (trên) và đất (dưới)
𠃌
Nét gãy ở giữa
Sự giao thoa giữa trời và đất
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tính toán năm loại bảo hiểm
Ví dụ (5)
rénshì人事bùmén部门zhèngzài正在jìnxíng进行zhè这gè个yuè月de的wǔ五xiǎn险jìsuàn计算。
Bộ phận nhân sự đang tiến hành tính toán năm bảo hiểm của tháng này.
The HR department is calculating this month's social insurance contributions.
zhè这kuǎn款ruǎnjiàn软件kěyǐ可以bāngzhù帮助qǐyè企业zìdòng自动wánchéng完成wǔ五xiǎn险jìsuàn计算。
Phần mềm này có thể giúp doanh nghiệp tự động hoàn thành việc tính toán năm bảo hiểm.
This software can help companies automatically calculate social insurance contributions.
bùtóng不同chéngshì城市de的wǔ五xiǎn险jìsuàn计算guīzé规则kěnéng可能huì会yǒusuǒbùtóng有所不同。
Quy tắc tính toán năm bảo hiểm ở các thành phố khác nhau có thể sẽ có chút khác biệt.
The rules for calculating the five types of social insurance may vary from city to city.
qǐng请zǐxì仔细héduì核对wǔ五xiǎn险jìsuàn计算de的jiéguǒ结果,yǐmiǎn以免chūxiàn出现cuòwù错误。
Vui lòng kiểm tra kỹ kết quả tính toán năm bảo hiểm để tránh xảy ra sai sót.
Please carefully verify the results of the five-insurance calculation to avoid errors.
zuòwéi作为xīn新yuángōng员工,wǒ我bú不tài太liǎojiě了解wǔ五xiǎn险jìsuàn计算de的fāngfǎ方法。
Là nhân viên mới, tôi không hiểu rõ lắm về phương pháp tính toán năm bảo hiểm.
As a new employee, I don't know much about how the five types of social insurance are calculated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây