ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
微型计算机
wéixíng jìsuànjī
Máy vi tính
Hán việt: vi hình kế toán cơ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "微型计算机" (wéixíng jìsuànjī) mang nghĩa "Máy vi tính", kết hợp bởi 微 (wēi - vi): "nhỏ bé" + 型 (xíng - hình): "mô hình" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 算 (suàn - toán): "tính" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 微: Bước chân nhỏ (彳) đi qua khe núi cao (山 + 兀) chỉ cần khẽ chạm nhẹ (攵) vào cành cây cũng đủ làm lá rung rinh, chỉ sự tinh tế, nhỏ bé, vi mô (微). • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét. • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

微型计算机
wéixíng jìsuànjī
Máy vi tính
微
wēi • vi
nhỏ bé
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
兀
Chữ Ngoạt
cao và dốc (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
型
xíng • hình
mô hình
刑
Hình
Hình phạt / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy vi tính
Ví dụ (3)
zhè这tái台wēixíng微型jìsuànjī计算机shìhé适合jiàoxué教学shǐyòng使用。
Máy vi tính này phù hợp dùng cho giảng dạy.
This microcomputer is suitable for teaching use.
wēixíng微型jìsuànjī计算机de的jiàgé价格yuèláiyuè越来越dī低。
Giá máy vi tính ngày càng thấp.
The price of microcomputers is getting lower and lower.
xuésheng学生yòng用wēixíng微型jìsuànjī计算机wánchéng完成zuòyè作业。
Học sinh dùng máy vi tính hoàn thành bài tập.
Students use microcomputers to complete their homework.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây