ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
计算错误
jìsuàn cuòwù
Sai sót về tính toán
Hán việt: kế toán thác ngộ
—

Gợi nhớ

Từ "计算错误" (jìsuàn cuòwù) mang nghĩa "Sai sót về tính toán", kết hợp bởi 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 算 (suàn - toán): "tính" + 错 (cuò - thác): "sai" + 误 (wù - ngộ): "sai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét. • Chữ 错: Đem kim loại (钅) của ngày xưa (昔) pha lẫn không đúng công thức sẽ khiến mẻ đúc bị hỏng, dẫn đến sai sót, nhầm lẫn (错). • Chữ 误: Cất lời nói (讠) quá trớn trong lúc cao hứng ngẩng đầu cười lớn (吴) rất dễ dẫn đến điều sai sót, nhầm lẫn (误).

Thành phần cấu tạo

计算错误
jìsuàn cuòwù
Sai sót về tính toán
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
错
cuò • thác
sai
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa / âm đọc (nằm bên phải)
误
wù • ngộ
sai
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
吴
Ngô
Ngô / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sai sót về tính toán
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了jìsuàn计算cuòwù错误。
Trong biểu mẫu đã ghi sai sót về tính toán.
Calculation errors are recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认jìsuàn计算cuòwù错误shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận sai sót về tính toán có đúng không.
Please confirm whether the calculation errors are accurate.
jìsuàn计算cuòwù错误xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Sai sót về tính toán cần được giải thích riêng.
Calculation errors require a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây