ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
精妙
jīngmiào
tinh tế, tuyệt diệu
Hán việt: tinh diệu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "精妙" (jīngmiào) mang nghĩa "tinh tế, tuyệt diệu", kết hợp bởi 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 妙 (miào - diệu): "Tuyệt vời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 妙: Thiếu nữ (女) trẻ (少) xinh đẹp duyên dáng, tinh tế kỳ diệu, tuyệt vời 妙.

Thành phần cấu tạo

精妙
jīngmiào
tinh tế, tuyệt diệu
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
妙
miào • diệu
Tuyệt vời
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tinh tế, tuyệt diệu
Ví dụ (5)
zhè这zuò座jiànzhù建筑de的shèjì设计shífēn十分jīngmiào精妙。
Thiết kế của tòa nhà này vô cùng tinh vi diệu.
The design of this building is exceptionally ingenious.
zhè这shǒu首shī诗de的yòngcí用词jíwéi极为jīngmiào精妙,lìngrén令人huíwèiwúqióng回味无穷。
Cách dùng từ của bài thơ này cực kỳ xuất sắc, khiến người ta nhớ mãi không quên.
The wording of this poem is exquisitely crafted, leaving a lasting impression.
bówùguǎn博物馆lǐ里zhǎnchū展出le了yí一jiàn件jīngmiàojuélún精妙绝伦de的yìshùpǐn艺术品。
Trong bảo tàng trưng bày một tác phẩm nghệ thuật xuất sắc tuyệt trần.
An exquisitely ingenious work of art was exhibited in the museum.
tā他de的zhè这gè个jìhuà计划gòusī构思jīngmiào精妙,jīhū几乎méiyǒu没有pòzhàn破绽。
Ý tưởng cho kế hoạch này của anh ấy rất tinh vi, gần như không có sơ hở.
His plan is brilliantly conceived and has almost no flaws.
móshùshī魔术师nà那jīngmiào精妙de的biǎoyǎn表演yíngdé赢得le了guānzhòng观众de的zhènzhèn阵阵zhǎngshēng掌声。
Màn biểu diễn xuất sắc tuyệt vời của ảo thuật gia đã giành được những tràng pháo tay liên tục của khán giả.
The magician's exquisite performance won round after round of applause from the audience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây