ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
精心
jīngxīn
dày công, tỉ mỉ, kỹ lưỡng, tâm huyết (dùng tâm trí tinh tế để làm).
Hán việt: tinh tâm
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "精心" (jīngxīn) mang nghĩa "Cẩn thận, tỉ mỉ", kết hợp bởi 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

精心
jīngxīn
Cẩn thận, tỉ mỉ
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:dày công, tỉ mỉ, kỹ lưỡng, tâm huyết (dùng tâm trí tinh tế để làm).
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一fèn份jīngxīn精心zhǔnbèi准备de的lǐwù礼物。
Đây là một món quà được chuẩn bị rất dày công (tỉ mỉ).
This is a carefully prepared gift.
jīngguò经过yīshēng医生de的jīngxīn精心zhìliáo治疗,tā他hěn很kuài快kāngfù康复le了。
Qua sự điều trị tận tình (kỹ lưỡng) của bác sĩ, anh ấy hồi phục rất nhanh.
Thanks to the doctor's careful treatment, he recovered quickly.
zhè这gè个huāyuán花园shì是yéye爷爷jīngxīn精心zhàoliào照料de的chéngguǒ成果。
Khu vườn này là thành quả chăm sóc tỉ mỉ của ông nội.
This garden is the result of Grandpa's careful tending.
wèile为了zhè这cì次yuēhuì约会,tā她jīngxīn精心dǎban打扮le了yì一fān番。
Để cho buổi hẹn hò này, cô ấy đã trang điểm chải chuốt rất kỹ lưỡng.
She carefully dressed up for this date.
zhè这dào道cài菜shì是chúshī厨师jīngxīn精心pēngzhì烹制de的。
Món ăn này do đầu bếp dày công chế biến.
This dish was carefully prepared by the chef.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây