ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奥妙
ào miào
Áo diệu, huyền bí, kỳ diệu sâu kín
Hán việt: áo diệu
—

Gợi nhớ

Từ "奥妙" (ào miào) mang nghĩa "Áo diệu, huyền bí, kỳ diệu sâu kín", kết hợp bởi 奥 (ào - áo): "sâu xa" + 妙 (miào - diệu): "Tuyệt vời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奥: Dưới mái nhà kín đáo (宀) cất giấu hạt gạo quý (米) trong góc lớn sâu thẳm (大), gợi lên sự sâu xa, bí ẩn (奥). • Chữ 妙: Thiếu nữ (女) trẻ (少) xinh đẹp duyên dáng, tinh tế kỳ diệu, tuyệt vời 妙.

Thành phần cấu tạo

奥妙
ào miào
Áo diệu, huyền bí, kỳ diệu sâu kín
奥
ào • áo
sâu xa
宀
Bộ Miên
Mái nhà (bao phía trên)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
大
Bộ Đại
To lớn (phía dưới)
妙
miào • diệu
Tuyệt vời
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Trẻ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Áo diệu, huyền bí, kỳ diệu sâu kín
Ví dụ (3)
kēxuéjiā科学家men们zhèng正nǔlì努力tànsuǒ探索yǔzhòu宇宙de的àomiào奥妙。
Các nhà khoa học đang nỗ lực khám phá những điều kỳ diệu huyền bí của vũ trụ.
Scientists are working hard to explore the mysteries of the universe.
dàzìrán大自然zhōng中chōngmǎn充满le了wúqióng无穷de的àomiào奥妙。
Trong tự nhiên chứa đựng vô vàn những điều kỳ diệu sâu kín.
Nature is full of endless mysteries.
zhǐyào只要nǐ你yòngxīn用心guānchá观察,jiù就néng能fāxiàn发现qízhōng其中de的àomiào奥妙。
Chỉ cần bạn chú tâm quan sát thì có thể phát hiện được sự kỳ diệu ẩn chứa bên trong.
As long as you observe carefully, you can discover the subtlety within.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây