ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奥地利
Àodìlì
Áo
Hán việt: áo địa lợi
—

Gợi nhớ

Từ "奥地利" (Àodìlì) mang nghĩa "Áo", kết hợp bởi 奥 (ào - áo): "sâu xa" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奥: Dưới mái nhà kín đáo (宀) cất giấu hạt gạo quý (米) trong góc lớn sâu thẳm (大), gợi lên sự sâu xa, bí ẩn (奥). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).

Thành phần cấu tạo

奥地利
Àodìlì
Áo
奥
ào • áo
sâu xa
宀
Bộ Miên
Mái nhà (bao phía trên)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
大
Bộ Đại
To lớn (phía dưới)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo
Ví dụ (3)
tā他láizì来自àodìlì奥地利。
Anh ấy đến từ Áo.
He comes from Austria.
àodìlì奥地利de的wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa của Áo rất có nét riêng.
Austria's culture is very distinctive.
wǒmen我们zài在dìtú地图shàng上zhǎodào找到le了àodìlì奥地利。
Chúng tôi đã tìm thấy Áo trên bản đồ.
We found Austria on the map.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây