ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奥秘
àomì
bí mật sâu kín, điều huyền bí, sự bí ẩn, điều kỳ diệu (của tự nhiên/khoa học).
Hán việt: áo bí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "奥秘" (àomì) mang nghĩa "bí ẩn", kết hợp bởi 奥 (ào - áo): "sâu xa" + 秘 (mì / bì - bí): "bí mật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奥: Dưới mái nhà kín đáo (宀) cất giấu hạt gạo quý (米) trong góc lớn sâu thẳm (大), gợi lên sự sâu xa, bí ẩn (奥). • Chữ 秘: Giống lúa quý (禾) tất yếu (必) phải được cất giữ kín đáo trong kho riêng không cho người ngoài biết, trở thành điều bí mật (秘).

Thành phần cấu tạo

奥秘
àomì
bí ẩn
奥
ào • áo
sâu xa
宀
Bộ Miên
Mái nhà (bao phía trên)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
大
Bộ Đại
To lớn (phía dưới)
秘
mì / bì • bí
bí mật
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
必
Tất
Tất yếu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bí mật sâu kín, điều huyền bí, sự bí ẩn, điều kỳ diệu (của tự nhiên/khoa học).
Ví dụ (5)
kēxuéjiā科学家men们yìzhí一直zài在tànsuǒ探索yǔzhòu宇宙de的àomì奥秘。
Các nhà khoa học luôn không ngừng khám phá những điều huyền bí của vũ trụ.
Scientists have been exploring the mysteries of the universe.
dàzìrán大自然chōngmǎn充满le了wúqióng无穷de的àomì奥秘。
Đại tự nhiên tràn đầy những điều kỳ diệu vô tận.
Nature is full of endless mysteries.
zhè这běn本shū书xiàng向wǒmen我们jiēshì揭示le了shēngmìng生命de的àomì奥秘。
Cuốn sách này hé lộ cho chúng ta về những bí ẩn của sự sống.
This book reveals to us the mysteries of life.
tā他duì对shēnhǎi深海shìjiè世界de的àomì奥秘yǒu有zhe着nónghòu浓厚de的xìngqù兴趣。
Anh ấy có hứng thú nồng hậu với những điều bí ẩn của thế giới dưới biển sâu.
He has a strong interest in the mysteries of the deep-sea world.
rénlèi人类de的dànǎo大脑zhìjīn至今réng仍yǒu有hěn很duō多wèi未jiě解de的àomì奥秘。
Bộ não con người đến nay vẫn còn rất nhiều điều bí ẩn chưa có lời giải.
The human brain still holds many unsolved mysteries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây