ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稀罕
xīhan
quý hiếm, hiếm gặp; thích thú
Hán việt: hy hãn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "稀罕" (xīhan) mang nghĩa "quý hiếm, hiếm gặp; thích thú", kết hợp bởi 稀 (xī - hy): "hiếm" + 罕 (hǎn - hãn): "hiếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稀: Trên cánh đồng mà những khóm lúa (禾) mọc thưa thớt đan chéo (希) cách xa nhau thì thật hiếm hoi, khan hiếm (稀). • Chữ 罕: Tấm lưới săn chim (罒) giăng ra trên cánh đồng khô cằn (干) suốt cả ngày mới bắt được một con, chỉ sự ít có, hiếm hoi (罕).

Thành phần cấu tạo

稀罕
xīhan
quý hiếm, hiếm gặp; thích thú
稀
xī • hy
hiếm
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
希
Chữ Hi
Hy vọng / âm đọc (bên phải)
罕
hǎn • hãn
hiếm
罒
Bộ Võng
Lưới (phía trên)
干
Can
Khô / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:quý hiếm, hiếm gặp; thích thú
Ví dụ (5)
luòtuo骆驼zài在nánfāng南方kěshì可是gè个xīhan稀罕wù物。
Lạc đà ở miền Nam quả là một vật hiếm gặp.
Camels are quite a rare sight in the south.
shéi谁xīhan稀罕nǐ你zhèdiǎn这点dōngxi东西!
Ai mà thèm (thích thú) chút đồ này của bạn chứ!
Who wants your little bit of stuff!
zhè这zhǒng种shuǐguǒ水果zài在dāngdì当地bìng并bù不xīhan稀罕。
Loại trái cây này ở địa phương không hề hiếm gặp.
This kind of fruit is not rare in the local area.
tā他jiù就xīhan稀罕nà那jiàn件jiù旧dàyī大衣,zěnme怎么yě也bù不kěn肯rēng扔。
Anh ấy cứ quý (thích) chiếc áo khoác cũ đó, nói thế nào cũng không chịu vứt đi.
He's especially attached to that old overcoat and refuses to throw it away no matter what.
zhēn真shì是xīhan稀罕,tā他jīntiān今天jūrán居然méiyǒu没有chídào迟到。
Thật là hiếm gặp, hôm nay anh ấy vậy mà lại không đến muộn.
How unusual—he actually wasn't late today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây