ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稀世珍品
xī shì zhēn pǐn
Bảo vật hiếm thấy trên đời
Hán việt: hy thế trân phẩm
—

Gợi nhớ

Từ "稀世珍品" (xī shì zhēn pǐn) mang nghĩa "Bảo vật hiếm thấy trên đời", kết hợp bởi 稀 (xī - hy): "hiếm" + 世 (shì - thế): "thế giới" + 珍 (zhēn - trân): "quý" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稀: Trên cánh đồng mà những khóm lúa (禾) mọc thưa thớt đan chéo (希) cách xa nhau thì thật hiếm hoi, khan hiếm (稀). • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世). • Chữ 珍: Ngọc (王) hiếm quý vô giá, vật quý báu nâng niu, quý (珍). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

稀世珍品
xī shì zhēn pǐn
Bảo vật hiếm thấy trên đời
稀
xī • hy
hiếm
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
希
Chữ Hi
Hy vọng / âm đọc (bên phải)
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)
珍
zhēn • trân
quý
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
珎
Trân (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bảo vật hiếm thấy trên đời
Ví dụ (3)
zhè这kē颗lán蓝zuànshí钻石tǐjī体积jùdà巨大,quèshí确实shì是xīshì稀世zhēnpǐn珍品。
Viên kim cương xanh này có thể tích khổng lồ, quả thực là bảo vật hiếm thấy trên đời.
This blue diamond is enormous in size and is truly a rare treasure.
bówùguǎn博物馆lǐ里zhǎnchū展出le了xǔduō许多gǔdài古代de的xīshì稀世zhēnpǐn珍品。
Trong bảo tàng trưng bày nhiều bảo vật hiếm có từ thời cổ đại.
The museum displays many rare treasures from ancient times.
zhè这fú幅míng名huà画bèi被shōucáng收藏jiā家men们shìwéi视为xīshì稀世zhēnpǐn珍品。
Bức danh họa này được các nhà sưu tầm coi như báu vật vô song trên thế gian.
This famous painting is regarded by collectors as a rare treasure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây