ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稀疏
xī shū
Thưa thớt, thưa thớt
Hán việt: hy sơ
—

Gợi nhớ

Từ "稀疏" (xī shū) mang nghĩa "Thưa thớt, thưa thớt", kết hợp bởi 稀 (xī - hy): "hiếm" + 疏 (shū - sơ): "thưa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稀: Trên cánh đồng mà những khóm lúa (禾) mọc thưa thớt đan chéo (希) cách xa nhau thì thật hiếm hoi, khan hiếm (稀). • Chữ 疏: Bàn chân bước đi (疋) khơi thông dòng nước chảy (㐬) cho thông thoáng, không còn tắc nghẽn nhưng cũng trở nên cách xa, thưa thớt (疏).

Thành phần cấu tạo

稀疏
xī shū
Thưa thớt, thưa thớt
稀
xī • hy
hiếm
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
希
Chữ Hi
Hy vọng / âm đọc (bên phải)
疏
shū • sơ
thưa
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Thưa thớt, thưa thớt
Ví dụ (3)
dào到le了zhōngnián中年,tā他de的tóufa头发kāishǐ开始biànde变得yǒuxiē有些xīshū稀疏。
Đến tuổi trung niên, tóc của ông ấy bắt đầu trở nên hơi thưa thớt.
Upon reaching middle age, his hair began to thin out a bit.
shēnqiū深秋de的shùzhī树枝shàng上zhǐ只guà挂zhe着jǐ几piàn片xīshū稀疏de的huángyè黄叶。
Trên cành cây cuối thu chỉ còn treo vài chiếc lá vàng thưa thớt.
Only a few sparse yellow leaves hung on the branches in late autumn.
shēnyè深夜de的mǎlù马路shàng上,chēliàng车辆biànde变得xīshū稀疏qǐlái起来。
Trên đường vào đêm muộn, xe cộ đã trở nên thưa thớt dần.
On the road late at night, traffic became sparse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây