ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疏导
shūdǎo
khơi thông, hướng dẫn giải tỏa
Hán việt: sơ đạo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "疏导" (shūdǎo) mang nghĩa "khơi thông, hướng dẫn giải tỏa", kết hợp bởi 疏 (shū - sơ): "thưa" + 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疏: Bàn chân bước đi (疋) khơi thông dòng nước chảy (㐬) cho thông thoáng, không còn tắc nghẽn nhưng cũng trở nên cách xa, thưa thớt (疏). • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导).

Thành phần cấu tạo

疏导
shūdǎo
khơi thông, hướng dẫn giải tỏa
疏
shū • sơ
thưa
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (bên phải)
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khơi thông, hướng dẫn giải tỏa
Ví dụ (5)
jǐngchá警察zhèngzài正在shūdǎo疏导jiāotōng交通。
Cảnh sát đang phân luồng giao thông.
The police are directing traffic.
xīnlǐ心理yīshēng医生zài在bāng帮bìngrén病人shūdǎo疏导qíngxù情绪。
Bác sĩ tâm lý đang giúp bệnh nhân khai thông cảm xúc.
The psychologist is helping the patient work through their emotions.
wèile为了fánghóng防洪,wǒmen我们xūyào需要shūdǎo疏导hédào河道。
Để phòng chống lũ lụt, chúng ta cần khai thông lòng sông.
To prevent flooding, we need to dredge the river channel.
chēzhàn车站gōngzuò工作rényuán人员zhèngzài正在shūdǎo疏导chéngkè乘客。
Nhân viên nhà ga đang hướng dẫn phân lưu hành khách.
The station staff are directing passengers.
lǎoshī老师hěn很shànyú善于shūdǎo疏导xuésheng学生de的sīxiǎng思想。
Giáo viên rất giỏi trong việc khai thông tư tưởng cho học sinh.
The teacher is very good at guiding students' thinking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây